máy thu hình

máy thu hình

Cả gia đình ngồi xem máy thu hình trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiết bị điện tử thu nhận tín hiệu hình ảnh âm thanh từ các đài truyền hình: "máy thu hình" một thiết bị dùng để xem các chương trình truyền hình, hiển thị hình ảnh chuyển động phát ra âm thanh.
    • Từ đồng nghĩa phổ biến với "tivi" hoặc "máy truyền hình": Trong giao tiếp hàng ngày, "máy thu hình" thường được gọi tắt "tivi" hoặc "ti vi".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà em mới mua một chiếc máy thu hình màn hình phẳng. (Nhà em mới mua một cái tivi màn hình phẳng.)
    • Máy thu hình đã được phát minh từ đầu thế kỷ 20. (Thiết bị truyền hình đã được phát minh từ đầu thế kỷ 20.)
    • Anh ấy thường xem tin tức qua máy thu hình vào buổi sáng. (Anh ấy thường xem tin tức trên tivi vào buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "máy thu hình cáp": loại máy thu hình kết nối với dịch vụ truyền hình cáp để xem nhiều kênh.

    • Gia đình tôi đăng ký máy thu hình cáp để xem các kênh nước ngoài. (Gia đình tôi đăng ký truyền hình cáp để xem các kênh nước ngoài.)
  • "máy thu hình kỹ thuật số": loại máy thu hình hiện đại sử dụng tín hiệu số thay vì tín hiệu analog.

    • Máy thu hình kỹ thuật số cho hình ảnh sắc nét hơn. (Tivi kỹ thuật số cho hình ảnh sắc nét hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tivi (danh từ): từ viết tắt của "truyền hình", thường dùng trong giao tiếp hàng ngày thay cho "máy thu hình".

    • Bật tivi lên để xem phim. (Bật tivi lên để xem phim.)
  • Máy truyền hình (danh từ): từ đồng nghĩa hoàn toàn với "máy thu hình", nhưng ít phổ biến hơn.

    • Máy truyền hình đời kích thước lớn. (Máy truyền hình đời kích thước lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tivi: thiết bị hiển thị hình ảnh âm thanh từ tín hiệu truyền hình.
  • Máy truyền hình: thiết bị thu phát lại chương trình truyền hình.
  • TV: viết tắt của "television", thường dùng trong tiếng Anh nhưng phổ biến trong tiếng Việt nhờ ảnh hưởng quốc tế.
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi xem máy thu hình: hành động thư giãn bằng cách xem tivi.

    • Cả nhà ngồi xem máy thu hình sau bữa tối. (Cả nhà ngồi xem tivi sau bữa tối.)
  • Mở máy thu hình: hành động bật tivi lên.

    • Mở máy thu hình để xem thời sự. (Bật tivi lên để xem thời sự.)